Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Tuyên)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh1.bmp Van_nghe_9B.flv Bao2.flv IMAG0071.jpg IMAG0047.jpg IMAG0053.jpg IMAG0048.jpg VIDEO0017.flv VIDEO0015.flv IMAG0062.jpg Tuyencoi70.swf Hue2.swf Banner2011.swf 616.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    nhac hay

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Tuyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuyên đề Free pascal

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tuyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:46' 21-02-2014
    Dung lượng: 366.6 KB
    Số lượt tải: 1005
    Số lượt thích: 0 người
    
    I. Mục Tiêu.
    - Cung cấp cho Học sinh một số dạng lập trinhg trên Free Pascal có sử dụng chương trình con
    - Rèn luyện kỹ năng tư duy lập trình bằng chương trình con.
    - Rèn luyện kỹ năng Tối ưu hóa thuật giải bài toán
    - Làm quen với FREE PASCAL.
    II Chuẩn bị:
    - Máy chiếu; máy tính; phòng máy tính; phần mềm Free Pascal
    - Soạn phần trình chiếu PPT, Các file.pas của các bài tập và ví dụ minh họa đóng goid tại địa chỉ:
    III. NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
    Phần Tự học giáo viên fotocoppy toàn bộ mục lý thuyết giao cho mỗi nhóm 1 bản (tổng 8 nhóm) trước khi tổ chức học trên phòng máy 1 tuần để mỗi cá nhân học sinh có điều kiện nghiên cứu tài liệu.
    A. LÝ THUYẾT – PHẦN TỰ HỌC
    1. Lợi thế của FREE PASCAL
    Do free pascal thiết kế chạy trên nền window 32 bit còn turbo Pascal chạy trên nền 16 bit nên FREE PASCAL có các ưu thế sau
    - Free pascal có dung lượng bộ nhớ cho biến lớn hơn nhiều so với turbo pascal
    - Free pascal ít lỗi hơn turbo pascal
    do các ưu thế trên nên free pascal được lựa chọn cho các kỳ thi tin học lập trình
    1. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CỦA FREE PASCAL
    1. Kiểu logic
    - Từ khóa: BOOLEAN
    - miền giá trị: (TRUE, FALSE).
    - Các phép toán: phép so sánh (=, <, >) và các phép toán logic: AND, OR, XOR, NOT.
    Trong Pascal, khi so sánh các giá trị boolean ta tuân theo qui tắc: FALSE < TRUE.
    Giả sử A và B là hai giá trị kiểu Boolean. Kết quả của các phép toán được thể hiện qua bảng dưới đây:
    A
    B
    A AND B
    A OR B
    A XOR B
    NOT A
    
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    
    FALSE
    TRUE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    
    2 Các kiểu số nguyên
    Tên kiểu
    Phạm vi
    
    byte
    0 đến 
    
    shortint
      đến 
    
    integer
     đến 
    
    word 0
    0 đến 
    
    longint
     đến 
    
    int64
     đến 
    
    Qword
    0 đến 
    
    Các phép toán trên kiểu số nguyên
    2.2.1. Các phép toán số học:
    +, -, *, / (phép chia cho ra kết quả là số thực).
    Phép chia lấy phần nguyên: DIV (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6).
    Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ: 34 MOD 5 = 4).
    2.2.2. Các phép toán xử lý bit:
    Trên các kiểu ShortInt, Integer, Byte, Word có các phép toán:
    NOT, AND, OR, XOR.
    A
    B
    A AND B
    A OR B
    A XOR B
    NOT A
    
    1
    1
    1
    1
    0
    0
    
    1
    0
    0
    1
    1
    0
    
    0
    1
    0
    1
    1
    1
    
    0
    0
    0
    0
    0
    1
    
    SHL (phép dịch trái): a SHL n ( a ( 2n
    SHR (phép dịch phải): a SHR n ( a DIV 2n
    3. Kiểu số thực
    3.1. Các kiểu số thực:
    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Single
    1.5(10-45 ( 3.4(10+38
    4 byte
    
    Real
    2.9(10-39 ( 1.7(10+38
    6 byte
    
    Double
    5.0(10-324 ( 1.7(10+308
    8 byte
    
    Extended
    3.4(10-4932 ( 1.1(10+4932
    10 byte
    
    Chú ý: Các kiểu số thực Single, Double và Extended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dich chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số.
    3.2. Các phép toán trên kiểu số thực: +, -, *, /
    Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại các phép toán DIV và MOD.
    3.3. Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực:
    SQR(x): Trả về x2
    SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x(0)
    ABS(x): Trả về |x|
    SIN(x): Trả về sin(x) theo
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Solo cùng Bolero

    Giới thiệu về trường THCSPhú Cát