Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Tuyên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chuyên đề Free pascal

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:46' 21-02-2014
Dung lượng: 366.6 KB
Số lượt tải: 1005
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:46' 21-02-2014
Dung lượng: 366.6 KB
Số lượt tải: 1005
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu.
- Cung cấp cho Học sinh một số dạng lập trinhg trên Free Pascal có sử dụng chương trình con
- Rèn luyện kỹ năng tư duy lập trình bằng chương trình con.
- Rèn luyện kỹ năng Tối ưu hóa thuật giải bài toán
- Làm quen với FREE PASCAL.
II Chuẩn bị:
- Máy chiếu; máy tính; phòng máy tính; phần mềm Free Pascal
- Soạn phần trình chiếu PPT, Các file.pas của các bài tập và ví dụ minh họa đóng goid tại địa chỉ:
III. NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
Phần Tự học giáo viên fotocoppy toàn bộ mục lý thuyết giao cho mỗi nhóm 1 bản (tổng 8 nhóm) trước khi tổ chức học trên phòng máy 1 tuần để mỗi cá nhân học sinh có điều kiện nghiên cứu tài liệu.
A. LÝ THUYẾT – PHẦN TỰ HỌC
1. Lợi thế của FREE PASCAL
Do free pascal thiết kế chạy trên nền window 32 bit còn turbo Pascal chạy trên nền 16 bit nên FREE PASCAL có các ưu thế sau
- Free pascal có dung lượng bộ nhớ cho biến lớn hơn nhiều so với turbo pascal
- Free pascal ít lỗi hơn turbo pascal
do các ưu thế trên nên free pascal được lựa chọn cho các kỳ thi tin học lập trình
1. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CỦA FREE PASCAL
1. Kiểu logic
- Từ khóa: BOOLEAN
- miền giá trị: (TRUE, FALSE).
- Các phép toán: phép so sánh (=, <, >) và các phép toán logic: AND, OR, XOR, NOT.
Trong Pascal, khi so sánh các giá trị boolean ta tuân theo qui tắc: FALSE < TRUE.
Giả sử A và B là hai giá trị kiểu Boolean. Kết quả của các phép toán được thể hiện qua bảng dưới đây:
A
B
A AND B
A OR B
A XOR B
NOT A
TRUE
TRUE
TRUE
TRUE
FALSE
FALSE
TRUE
FALSE
FALSE
TRUE
TRUE
FALSE
FALSE
TRUE
FALSE
TRUE
TRUE
TRUE
FALSE
FALSE
FALSE
FALSE
FALSE
TRUE
2 Các kiểu số nguyên
Tên kiểu
Phạm vi
byte
0 đến
shortint
đến
integer
đến
word 0
0 đến
longint
đến
int64
đến
Qword
0 đến
Các phép toán trên kiểu số nguyên
2.2.1. Các phép toán số học:
+, -, *, / (phép chia cho ra kết quả là số thực).
Phép chia lấy phần nguyên: DIV (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6).
Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ: 34 MOD 5 = 4).
2.2.2. Các phép toán xử lý bit:
Trên các kiểu ShortInt, Integer, Byte, Word có các phép toán:
NOT, AND, OR, XOR.
A
B
A AND B
A OR B
A XOR B
NOT A
1
1
1
1
0
0
1
0
0
1
1
0
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
0
1
SHL (phép dịch trái): a SHL n ( a ( 2n
SHR (phép dịch phải): a SHR n ( a DIV 2n
3. Kiểu số thực
3.1. Các kiểu số thực:
Tên kiểu
Phạm vi
Dung lượng
Single
1.5(10-45 ( 3.4(10+38
4 byte
Real
2.9(10-39 ( 1.7(10+38
6 byte
Double
5.0(10-324 ( 1.7(10+308
8 byte
Extended
3.4(10-4932 ( 1.1(10+4932
10 byte
Chú ý: Các kiểu số thực Single, Double và Extended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dich chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số.
3.2. Các phép toán trên kiểu số thực: +, -, *, /
Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại các phép toán DIV và MOD.
3.3. Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực:
SQR(x): Trả về x2
SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x(0)
ABS(x): Trả về |x|
SIN(x): Trả về sin(x) theo
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất